việc gì

Định nghĩa
  1. Cụm từ nghi vấn:

    • Hỏi về sự vật, sự việc cụ thể nào đó: "việc " dùng để hỏi về một công việc, hành động, hoặc sự kiện không xác định, yêu cầu người nghe chỉ ra hoặc giải thích.
    • Hỏi về mục đích, lý do: "việc " cũng có nghĩa là "tại sao", " lý do ", thường dùng trong câu hỏi mang tính chất phủ định hoặc nghi ngờ.
  2. Cụm từ phủ định:

    • Không liên quan: "việc " được dùng để phủ nhận sự liên quan hoặc trách nhiệm, thường trong cấu trúc "không việc " (không vấn đề , không liên quan).
    • Không cần thiết: "việc " mang nghĩa "không cần", "vô ích", thường đi kèm với động từ để diễn tả sự không cần thiết phải làm điều đó.
dụ sử dụng
  • Cụm từ nghi vấn (hỏi về sự vật):

    • Anh đang làm việc thế? (Anh đang thực hiện hành động nào vậy?)
    • ấy mua việc chợ? ( ấy mua món đồ nàochợ?)
  • Cụm từ nghi vấn (hỏi về lý do):

    • Việc phải lo lắng sớm như vậy? (Tại sao lại phải lo lắng sớm như vậy?)
    • Việc anh phải làm khổ mình? ( lý do anh phải tự làm khổ mình?)
  • Cụm từ phủ định (không liên quan):

    • Đó chuyện của tôi, không việc đến anh. (Chuyện đó không liên quan đến anh.)
    • Việc đến tay tôi thì tôi làm. (Những việc thuộc trách nhiệm của tôi thì tôi làm.)
  • Cụm từ phủ định (không cần thiết):

    • Việc phải mua đồ đắt tiền? (Không cần thiết phải mua đồ đắt tiền.)
    • Việc phải vội vàng? (Không cần phải vội vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không việc ": dùng để khẳng định không vấn đề, không trở ngại.

    • Không việc , tôi sẽ giúp bạn. (Không vấn đề , tôi sẽ giúp bạn.)
  • "việc đến ...": nhấn mạnh sự liên quan đến một đối tượng cụ thể.

    • Việc đến tôi thì tôi chịu trách nhiệm. (Những việc liên quan đến tôi thì tôi chịu trách nhiệm.)
  • "việc ": dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc phủ định mạnh mẽ.

    • Việc phải khóc lóc thảm thiết? (Sao lại phải khóc lóc thảm thiết như vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Việc (danh từ): công việc, hành động, sự kiện.

    • Tôi nhiều việc phải làm. (Tôi nhiều công việc cần thực hiện.)
  • (đại từ nghi vấn): dùng để hỏi về sự vật, sự việc không xác định.

    • Anh muốn ăn ? (Anh muốn ăn món nào?)
  • Chuyện (cụm từ): sự việc, sự kiện đó.

    • Chuyện đã xảy ra? (Sự kiện nào đã xảy ra?)
Từ đồng nghĩa
  • Điều : sự vật, sự việc không xác định.

    • Anh cần điều ? (Anh cần cái ?)
  • Sao: dùng để hỏi về lý do.

    • Sao anh lại làm thế? ( lý do anh làm thế?)
  • Cần : không cần thiết, vô ích.

    • Cần phải lo xa? (Không cần phải lo lắng xa xôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Việc đến mình thì mình lo: chỉ nên quan tâm đến những việc liên quan trực tiếp đến bản thân.

    • Anh cứ lo chuyện người khác, việc đến mình thì mình lo thôi. (Hãy chỉ lo những việc liên quan đến mình.)
  • Không việc phải xấu hổ: không có lý do để xấu hổ.

    • Việc mình làm đúng, không việc phải xấu hổ. (Mình làm đúng, không có lý do để xấu hổ.)